Hôm nay ngày 7/2/2012
Đăng nhập
Tên
Mật mã
[Đăng ký]
Tìm với Google
Từ khóa:
Liên kết nhanh
–––––– Chọn –––––– Bộ GD - ĐT Sở GD-ĐT Sóc Trăng THPT Hoàng Diệu Báo Tuổi Trẻ Báo Thanh niên Báo Dân Trí Câu Lạc Bộ VB Báo Echip Diễn Đàn Echip Làm Bạn Với M.Tính Nhạc số Xem điểm thi ĐH Văn bản UBND tỉnh Chính Phủ Việt Nam Xổ số kiến thiết Từ điển Tiếng Việt
Thời sự giáo dục
Quy chếQui chế thi tốt nghiệp Bổ túc trung học cơ sở và Bổ túc trung học phổ thôngVăn bảnQuy định về tổ chức và hoạt động thanh tra các kỳ thi theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạoTuyển sinhDu học tự túcĐể chọn được nơi tư vấn du học tốt nhấtDạy thêm Học thêmTuyển sinhNhìn ra thế qiớiHọc tập tại Trường Đại học Marsall State (Mỹ)Trung học phổ thôngTự nhiên lấn át xã hộiChương trình phân ban THPT: 90% học sinh không hiểu bàiVề chương trình THPT phân ban mới, Thứ trưởng Nguyễn Văn Vọng: Đảm bảo yêu cầu cải cách giáo dục hiện nayÐổi mới đào tạo sư phạm, gắn với đổi mới giáo dục phổ thôngSách ôn thi THPT và ĐH: Không đáng tin cậy!TP Hồ Chí Minh: Bắt đầu áp dụng giáo án điện tử trong trường học
Quy chế
Qui chế thi tốt nghiệp Bổ túc trung học cơ sở và Bổ túc trung học phổ thông
Văn bản
Quy định về tổ chức và hoạt động thanh tra các kỳ thi theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Tuyển sinh
Du học tự túc
Để chọn được nơi tư vấn du học tốt nhất
Dạy thêm Học thêm
Nhìn ra thế qiới
Học tập tại Trường Đại học Marsall State (Mỹ)
Trung học phổ thông
Tự nhiên lấn át xã hội
Chương trình phân ban THPT: 90% học sinh không hiểu bài
Về chương trình THPT phân ban mới, Thứ trưởng Nguyễn Văn Vọng: Đảm bảo yêu cầu cải cách giáo dục hiện nay
Ðổi mới đào tạo sư phạm, gắn với đổi mới giáo dục phổ thông
Sách ôn thi THPT và ĐH: Không đáng tin cậy!
TP Hồ Chí Minh: Bắt đầu áp dụng giáo án điện tử trong trường học
Thông báo
Mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 20/09/2010)Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 27/09/2010)Lịch nhập học năm học 2010 - 2011Danh sách giáo viên tham gia giảng dạy khối 12Lịch học chính trị hè 2010Phân công giảng dạy năm học 2010-2011Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 16/08/2010)Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 23/08/2010)Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 30/08/2010)Phân phối chương trình năm học 2010 – 2011Điều chỉnh thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 15/11/2010)Kế hoạch thi học kỳ 1 năm học 2010 – 2011Tài liệu và các văn bản liên quan về thi Giáo viên giỏiLịch thi Học kỳ 1 năm học 2010 - 2011 của các khối lớpChúc mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11Thời khóa biểu học kỳ 2 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 27/12/2010)Thời khóa biểu học kỳ 2 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 10/1/2011)Kết quả học tập và rèn luyện HK1 - năm học 2010 - 2011Thời khóa biểu học kỳ 2 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 08/02/2011)Mừng xuân Tân Mão 2011Biểu mẫu nhập điểm HK2 - năm học 2010-2011Lịch thi nghề Tin học văn phòngDanh sách giám thị coi thi nghề THVPThời khóa biểu học kỳ 2 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 04/04/2011)Lịch thi lại hè năm học 2010 - 2011Kết quả thi tốt nghiệp năm 2011Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2011 - 2012 (áp dụng từ ngày 01/08/2011 - Dành cho khối 12)Thay đổi lịch học chính trị hè 2011Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2011 - 2012 (áp dụng từ ngày 29/08/2011 - Dành cho tất cả các khối)Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2011 - 2012 (áp dụng từ ngày 19/09/2011)Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2011 - 2012 (áp dụng từ ngày 7/11/2011)Mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11/2011Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2011 - 2012 (áp dụng từ ngày 28/11/2011)Thời khóa biểu học kỳ 2 - năm học 2011 - 2012 (áp dụng từ ngày 12/12/2011 - Dành cho khối 12)Lịch thi học kỳ 1 - Năm học 2011 - 2012Kết quả học tập và rèn luyện HK1 - năm học 2011 - 2012Thời khóa biểu học kỳ 2 - năm học 2011 - 2012 (áp dụng từ ngày 09/01/2012 - Dành cho tất cả các khối lớp)Mừng xuân Nhâm Thìn 2012Thời khóa biểu học kỳ 2 - năm học 2011 - 2012 (áp dụng từ ngày 06/02/2012 - Dành cho tất cả các khối lớp)
Mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11
Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 20/09/2010)
Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 27/09/2010)
Lịch nhập học năm học 2010 - 2011
Danh sách giáo viên tham gia giảng dạy khối 12
Lịch học chính trị hè 2010
Phân công giảng dạy năm học 2010-2011
Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 16/08/2010)
Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 23/08/2010)
Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 30/08/2010)
Phân phối chương trình năm học 2010 – 2011
Điều chỉnh thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 15/11/2010)
Kế hoạch thi học kỳ 1 năm học 2010 – 2011
Tài liệu và các văn bản liên quan về thi Giáo viên giỏi
Lịch thi Học kỳ 1 năm học 2010 - 2011 của các khối lớp
Chúc mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11
Thời khóa biểu học kỳ 2 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 27/12/2010)
Thời khóa biểu học kỳ 2 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 10/1/2011)
Kết quả học tập và rèn luyện HK1 - năm học 2010 - 2011
Thời khóa biểu học kỳ 2 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 08/02/2011)
Mừng xuân Tân Mão 2011
Biểu mẫu nhập điểm HK2 - năm học 2010-2011
Lịch thi nghề Tin học văn phòng
Danh sách giám thị coi thi nghề THVP
Thời khóa biểu học kỳ 2 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 04/04/2011)
Lịch thi lại hè năm học 2010 - 2011
Kết quả thi tốt nghiệp năm 2011
Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2011 - 2012 (áp dụng từ ngày 01/08/2011 - Dành cho khối 12)
Thay đổi lịch học chính trị hè 2011
Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2011 - 2012 (áp dụng từ ngày 29/08/2011 - Dành cho tất cả các khối)
Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2011 - 2012 (áp dụng từ ngày 19/09/2011)
Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2011 - 2012 (áp dụng từ ngày 7/11/2011)
Mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11/2011
Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2011 - 2012 (áp dụng từ ngày 28/11/2011)
Thời khóa biểu học kỳ 2 - năm học 2011 - 2012 (áp dụng từ ngày 12/12/2011 - Dành cho khối 12)
Lịch thi học kỳ 1 - Năm học 2011 - 2012
Kết quả học tập và rèn luyện HK1 - năm học 2011 - 2012
Thời khóa biểu học kỳ 2 - năm học 2011 - 2012 (áp dụng từ ngày 09/01/2012 - Dành cho tất cả các khối lớp)
Mừng xuân Nhâm Thìn 2012
Thời khóa biểu học kỳ 2 - năm học 2011 - 2012 (áp dụng từ ngày 06/02/2012 - Dành cho tất cả các khối lớp)
1. Dương Bùi Phương Trinh - Lớp: 9A1 - TBm: 9.7; 2. Thạch Thị Thanh Dung - Lớp: 6A1 - TBm: 9.6; 3. Lâm Bửu Hưng - Lớp: 8A1 - TBm: 9.6; 4. Tiêu Thảo Nguyên - Lớp: 7A3 - TBm: 9.4; 5. Hồng Châu Bảo Ngọc - Lớp: 8A1 - TBm: 9.4; 6. Võ Thị Tuyết Nhi - Lớp: 9A1 - TBm: 9.4; 7. Phạm Thế Hiển - Lớp: 10A1 - TBm: 9.3; 8. Tiêu Mỹ Ngọc - Lớp: 6A9 - TBm: 9.3; 9. Nguyễn Thị Ngọc Thu - Lớp: 6A9 - TBm: 9.2; 10. Liêu Thị Yến Vy - Lớp: 8A1 - TBm: 9.2; 11. Nguyễn Hứa Thanh Nhã - Lớp: 11A1 - TBm: 9.1; 12. Đào Thị Cẩm Tiên - Lớp: 11A1 - TBm: 9.1; 13. Nguyễn Duy Thanh Tra - Lớp: 11A1 - TBm: 9.1; 14. Trương Mỹ Ngọc - Lớp: 7A4 - TBm: 9.1; 15. Nguyễn Thị Ngọc Cẩm - Lớp: 10A1 - TBm: 9; 16. Lê Quốc Việt - Lớp: 6A9 - TBm: 9; 17. Bùi Như Ý - Lớp: 7A1 - TBm: 9; 18. Lương Nguyễn Viết Nam - Lớp: 8A1 - TBm: 9; 19. Đỗ Thị Tuyết Ngân - Lớp: 9A1 - TBm: 9; 20. Lý Thị Thanh Tiền - Lớp: 10A1 - TBm: 8.9; 21. Quách Thị Diễm My - Lớp: 10A2 - TBm: 8.9; 22. Lâm Kim Hía - Lớp: 11A1 - TBm: 8.9; 23. Đỗ Văn Khang - Lớp: 11A2 - TBm: 8.9; 24. Quách Thái Việt Khang - Lớp: 6A8 - TBm: 8.9; 25. Quách Khoa Vinh - Lớp: 7A4 - TBm: 8.9; 26. Hà Huỳnh Anh - Lớp: 8A1 - TBm: 8.9; 27. Phan Đình Duy - Lớp: 9A1 - TBm: 8.9; 28. Lý Thị Kim Hiền - Lớp: 10A1 - TBm: 8.8; 29. Trần Ngọc Minh - Lớp: 11A1 - TBm: 8.8; 30. Trần Tuyết Cương - Lớp: 6A8 - TBm: 8.8; 31. Thạch Thị Thúy Hằng - Lớp: 7A2 - TBm: 8.8; 32. Thạch Thị Chi Na - Lớp: 7A3 - TBm: 8.8; 33. Liêu Ái My - Lớp: 7A6 - TBm: 8.8; 34. Tô Thị Bảo Hân - Lớp: 8A1 - TBm: 8.8; 35. Dương Thị Hồng Gấm - Lớp: 9A1 - TBm: 8.8; 36. Thạch Thị Thanh Diệu - Lớp: 10A1 - TBm: 8.7; 37. Phạm Thị Bé Hiền - Lớp: 10A1 - TBm: 8.7; 38. Lâm Văn Pháp - Lớp: 11A1 - TBm: 8.7; 39. Nguyễn Thị Thu Ngân - Lớp: 11A2 - TBm: 8.7; 40. Hà Nhật Tâm - Lớp: 12A1 - TBm: 8.7; 41. Nguyễn Thị Ánh Ngân - Lớp: 12A2 - TBm: 8.7; 42. Nguyễn Đức Mạnh - Lớp: 6A7 - TBm: 8.7; 43. Lê Thị Mỹ Linh - Lớp: 7A8 - TBm: 8.7; 44. Phạm Vũ Luân - Lớp: 7A8 - TBm: 8.7; 45. Võ Thanh Bình - Lớp: 8A1 - TBm: 8.7; 46. Lý Bảo Trang - Lớp: 8A1 - TBm: 8.7; 47. Diệp Thảo Vy - Lớp: 8A1 - TBm: 8.7; 48. Bùi Xuân Bách - Lớp: 9A1 - TBm: 8.7; 49. Trần Thị Hồng Đào - Lớp: 10A1 - TBm: 8.6; 50. Văn Nguyễn Chúc Như - Lớp: 10A1 - TBm: 8.6; 51. Trần Thị Phấn - Lớp: 12A2 - TBm: 8.6; 52. Dương Đức Huy - Lớp: 6A10 - TBm: 8.6; 53. Trần Thị Bích Mai - Lớp: 6A10 - TBm: 8.6; 54. Trần Ngọc Bảo Trân - Lớp: 6A8 - TBm: 8.6; 55. Trần Minh Châu - Lớp: 7A7 - TBm: 8.6; 56. Trần Phương Linh - Lớp: 8A1 - TBm: 8.6; 57. Nguyễn Kim Loan - Lớp: 8A1 - TBm: 8.6; 58. Trần Đăng Khoa - Lớp: 9A1 - TBm: 8.6; 59. Lâm Thị Yến Nhi - Lớp: 9A1 - TBm: 8.6; 60. Huỳnh Thiện Hùng - Lớp: 11A2 - TBm: 8.5; 61. Chiêm Bảo Hân - Lớp: 12A1 - TBm: 8.5; 62. Nguyễn Thị Thủy Ngân - Lớp: 12A1 - TBm: 8.5; 63. Sơn Thị Xuân Hương - Lớp: 6A4 - TBm: 8.5; 64. Huỳnh Lâm Khả Tú - Lớp: 7A1 - TBm: 8.5; 65. Bùi Thị Khánh Huyền - Lớp: 8A1 - TBm: 8.5; 66. Trần Ngọc Mai - Lớp: 8A1 - TBm: 8.5; 67. Đặng Thị Oanh - Lớp: 8A1 - TBm: 8.5; 68. Nguyễn Thanh Dũng - Lớp: 10A2 - TBm: 8.4; 69. Ung Thị Đào - Lớp: 10A2 - TBm: 8.4; 70. Trần Quỳnh Như - Lớp: 6A10 - TBm: 8.4; 71. Lê Tuyết Ngữ - Lớp: 7A3 - TBm: 8.4; 72. Đặng Hùng Thịnh - Lớp: 7A8 - TBm: 8.4; 73. Đặng Thị Diễm Mi - Lớp: 7A9 - TBm: 8.4; 74. Trần Đức Vinh - Lớp: 9A1 - TBm: 8.4; 75. Tiêu Thị Như Ý - Lớp: 9A1 - TBm: 8.4; 76. Lê Thị Phượng Ngân - Lớp: 9A4 - TBm: 8.4; 77. Đỗ Thị Hồng Bích - Lớp: 10A1 - TBm: 8.3; 78. Lý Thanh Nguyên - Lớp: 6A1 - TBm: 8.3; 79. Sơn Thị Kiều Trâm - Lớp: 6A1 - TBm: 8.3; 80. Dương Thị Mỹ Duyên - Lớp: 6A7 - TBm: 8.3; 81. Lý Ái Huỳnh - Lớp: 11A1 - TBm: 8.2; 82. Văn Thanh Tuyền - Lớp: 11A1 - TBm: 8.2; 83. Châu Văn Phú - Lớp: 11A2 - TBm: 8.2; 84. Nguyễn Thị Kim Ngân - Lớp: 6A7 - TBm: 8.2; 85. Huỳnh Thảo An - Lớp: 7A6 - TBm: 8.2; 86. Dương Thị Ngọc Diệp - Lớp: 7A8 - TBm: 8.2; 87. Dương Thị Mỹ Loan - Lớp: 8A1 - TBm: 8.2; 88. Nguyễn Thị Cẩm Ngân - Lớp: 6A11 - TBm: 8; 89. Nguyễn Thị Hồng Phúc - Lớp: 7A4 - TBm: 8; HS Đỗ ĐH-CĐ New Page 1 1. Lâm Thị Ngọc Huyền; Mã ngành: 702 Mã trường: DVT; 2. Thạch Phương; Mã ngành: 501 Mã trường: LPS; 3. Lưu Thị Thi Kiều; Mã ngành: 603 Mã trường: QSX; 4. Lý Sanh; Mã ngành: 603 Mã trường: QSX; 5. Nguyễn Thị Trúc; Mã ngành: 603 Mã trường: QSX; 6. Châu Bùi Bích Ngọc; Mã ngành: 618 Mã trường: QSX; 7. Trần Thị Thịnh; Mã ngành: 201 Mã trường: SGD; 8. Lê Chí Thiện; Mã ngành: 101 Mã trường: TCT; 9. Huỳnh Hoàng Đông; Mã ngành: 115 Mã trường: TCT; 10. Tràn Minh Thuận; Mã ngành: 117 Mã trường: TCT; 11. Nguyễn Văn Điền; Mã ngành: 126 Mã trường: TCT; 12. Nguyễn Văn Quốc; Mã ngành: 126 Mã trường: TCT; 13. Thạch Huỳnh; Mã ngành: 201 Mã trường: TCT; 14. Lê Thị Kim Trinh; Mã ngành: 501 Mã trường: TCT; 15. Triệu Hồng Syn; Mã ngành: 605 Mã trường: TCT; 16. Lâm Lý Thiên Phụng; Mã ngành: Mã trường: TCT; 17. Nguyễn Chí Huyền; Mã ngành: 415 Mã trường: TCT; 18. Lâm Thanh Hải; Mã ngành: 901 Mã trường: TCT; 19. Trần Cẩm Minh; Mã ngành: 901 Mã trường: TCT; 20. Lý Long Phinh Xom Rit; Mã ngành: 901 Mã trường: TCT; 21. Lê Chí Thiện; Mã ngành: 301 Mã trường: YDS; 22. Đặng Phước Tuấn; Mã ngành: Mã trường: YQS; 23. Lê Thanh Tâm; Mã ngành: Mã trường: QHX; 25. Ong Thị Ngọc Diệu; Mã ngành: 03 Mã trường: C59; 26. Lâm Thị Hoàng Dung; Mã ngành: 03 Mã trường: C59; 27. Dương Thị Ngọc Duyên; Mã ngành: 03 Mã trường: C59; 28. Danh Hoàng Khải; Mã ngành: 03 Mã trường: C59; 29. Sơn Dương Mến; Mã ngành: 03 Mã trường: C59; 30. Nguyễn Thị Diệu; Mã ngành: 03 Mã trường: C59; 31. Trần Thị Phương Dung; Mã ngành: 03 Mã trường: C59; 32. Lê Yến Ngọc; Mã ngành: 03 Mã trường: C59; 33. Đào Thị Mô Đel; Mã ngành: 05 Mã trường: C59; 34. Trần Thị Thúy Phượng; Mã ngành: 05 Mã trường: C59; 35. Lâm Thanh Hải; Mã ngành: 06 Mã trường: C59; 36. Sơn Thị Đa Ni; Mã ngành: 06 Mã trường: C59; 37. Bùi Danh Thạo; Mã ngành: 09 Mã trường: CBV; 38. Dương Thị Thùy Dung; Mã ngành: 01 Mã trường: CST; 39. Huỳnh Văn Hữu; Mã ngành: 01 Mã trường: CST; 40. Trần Thị Mỹ Kiều; Mã ngành: 01 Mã trường: CST; 41. Trương Thị Mỹ Hồng; Mã ngành: 02 Mã trường: CST; 42. Huỳnh Thị Thiên Hương; Mã ngành: 02 Mã trường: CST; 43. Đặng Thị Cẩm Hường; Mã ngành: 02 Mã trường: CST; 44. Nguyễn Văn Linh; Mã ngành: 02 Mã trường: CST; 45. Dương Văn Quấn; Mã ngành: 02 Mã trường: CST; 46. Quách Thái Việt An; Mã ngành: 04 Mã trường: CST; 47. Nguyễn Văn Điền; Mã ngành: 04 Mã trường: CST; 48. Nguyễn Văn Quốc; Mã ngành: 04 Mã trường: CST; 49. Lâm Thị Yến; Mã ngành: 05 Mã trường: CST; 50. Lý Yến Nhi; Mã ngành: 02 Mã trường: CST; 51. Nguyễn Minh Tiến; Mã ngành: 02 Mã trường: CST; 52. Tô Thị Kim Cương; Mã ngành: 05 Mã trường: CST; 53. Ngô Thị Thảo; Mã ngành: Mã trường: CST; 54. Huỳnh Thanh Vũ; Mã ngành: 01 Mã trường: CXS; 55. Nguyễn Thanh Nhân; Mã ngành: 102 Mã trường: DCT; 56. Hà Thế Toàn; Mã ngành: 401 Mã trường: HUI; 57. Lâm Thị Hoàng Dung; Mã ngành: Mã trường: TCT; 58. Diệp Lâm Anh Thư; Mã ngành: Mã trường: TCT; 59. Trần Tuấn Bằng; Mã ngành: Mã trường: YCT;
1. Dương Bùi Phương Trinh - Lớp: 9A1 - TBm: 9.7;
2. Thạch Thị Thanh Dung - Lớp: 6A1 - TBm: 9.6;
3. Lâm Bửu Hưng - Lớp: 8A1 - TBm: 9.6;
4. Tiêu Thảo Nguyên - Lớp: 7A3 - TBm: 9.4;
5. Hồng Châu Bảo Ngọc - Lớp: 8A1 - TBm: 9.4;
6. Võ Thị Tuyết Nhi - Lớp: 9A1 - TBm: 9.4;
7. Phạm Thế Hiển - Lớp: 10A1 - TBm: 9.3;
8. Tiêu Mỹ Ngọc - Lớp: 6A9 - TBm: 9.3;
9. Nguyễn Thị Ngọc Thu - Lớp: 6A9 - TBm: 9.2;
10. Liêu Thị Yến Vy - Lớp: 8A1 - TBm: 9.2;
11. Nguyễn Hứa Thanh Nhã - Lớp: 11A1 - TBm: 9.1;
12. Đào Thị Cẩm Tiên - Lớp: 11A1 - TBm: 9.1;
13. Nguyễn Duy Thanh Tra - Lớp: 11A1 - TBm: 9.1;
14. Trương Mỹ Ngọc - Lớp: 7A4 - TBm: 9.1;
15. Nguyễn Thị Ngọc Cẩm - Lớp: 10A1 - TBm: 9;
16. Lê Quốc Việt - Lớp: 6A9 - TBm: 9;
17. Bùi Như Ý - Lớp: 7A1 - TBm: 9;
18. Lương Nguyễn Viết Nam - Lớp: 8A1 - TBm: 9;
19. Đỗ Thị Tuyết Ngân - Lớp: 9A1 - TBm: 9;
20. Lý Thị Thanh Tiền - Lớp: 10A1 - TBm: 8.9;
21. Quách Thị Diễm My - Lớp: 10A2 - TBm: 8.9;
22. Lâm Kim Hía - Lớp: 11A1 - TBm: 8.9;
23. Đỗ Văn Khang - Lớp: 11A2 - TBm: 8.9;
24. Quách Thái Việt Khang - Lớp: 6A8 - TBm: 8.9;
25. Quách Khoa Vinh - Lớp: 7A4 - TBm: 8.9;
26. Hà Huỳnh Anh - Lớp: 8A1 - TBm: 8.9;
27. Phan Đình Duy - Lớp: 9A1 - TBm: 8.9;
28. Lý Thị Kim Hiền - Lớp: 10A1 - TBm: 8.8;
29. Trần Ngọc Minh - Lớp: 11A1 - TBm: 8.8;
30. Trần Tuyết Cương - Lớp: 6A8 - TBm: 8.8;
31. Thạch Thị Thúy Hằng - Lớp: 7A2 - TBm: 8.8;
32. Thạch Thị Chi Na - Lớp: 7A3 - TBm: 8.8;
33. Liêu Ái My - Lớp: 7A6 - TBm: 8.8;
34. Tô Thị Bảo Hân - Lớp: 8A1 - TBm: 8.8;
35. Dương Thị Hồng Gấm - Lớp: 9A1 - TBm: 8.8;
36. Thạch Thị Thanh Diệu - Lớp: 10A1 - TBm: 8.7;
37. Phạm Thị Bé Hiền - Lớp: 10A1 - TBm: 8.7;
38. Lâm Văn Pháp - Lớp: 11A1 - TBm: 8.7;
39. Nguyễn Thị Thu Ngân - Lớp: 11A2 - TBm: 8.7;
40. Hà Nhật Tâm - Lớp: 12A1 - TBm: 8.7;
41. Nguyễn Thị Ánh Ngân - Lớp: 12A2 - TBm: 8.7;
42. Nguyễn Đức Mạnh - Lớp: 6A7 - TBm: 8.7;
43. Lê Thị Mỹ Linh - Lớp: 7A8 - TBm: 8.7;
44. Phạm Vũ Luân - Lớp: 7A8 - TBm: 8.7;
45. Võ Thanh Bình - Lớp: 8A1 - TBm: 8.7;
46. Lý Bảo Trang - Lớp: 8A1 - TBm: 8.7;
47. Diệp Thảo Vy - Lớp: 8A1 - TBm: 8.7;
48. Bùi Xuân Bách - Lớp: 9A1 - TBm: 8.7;
49. Trần Thị Hồng Đào - Lớp: 10A1 - TBm: 8.6;
50. Văn Nguyễn Chúc Như - Lớp: 10A1 - TBm: 8.6;
51. Trần Thị Phấn - Lớp: 12A2 - TBm: 8.6;
52. Dương Đức Huy - Lớp: 6A10 - TBm: 8.6;
53. Trần Thị Bích Mai - Lớp: 6A10 - TBm: 8.6;
54. Trần Ngọc Bảo Trân - Lớp: 6A8 - TBm: 8.6;
55. Trần Minh Châu - Lớp: 7A7 - TBm: 8.6;
56. Trần Phương Linh - Lớp: 8A1 - TBm: 8.6;
57. Nguyễn Kim Loan - Lớp: 8A1 - TBm: 8.6;
58. Trần Đăng Khoa - Lớp: 9A1 - TBm: 8.6;
59. Lâm Thị Yến Nhi - Lớp: 9A1 - TBm: 8.6;
60. Huỳnh Thiện Hùng - Lớp: 11A2 - TBm: 8.5;
61. Chiêm Bảo Hân - Lớp: 12A1 - TBm: 8.5;
62. Nguyễn Thị Thủy Ngân - Lớp: 12A1 - TBm: 8.5;
63. Sơn Thị Xuân Hương - Lớp: 6A4 - TBm: 8.5;
64. Huỳnh Lâm Khả Tú - Lớp: 7A1 - TBm: 8.5;
65. Bùi Thị Khánh Huyền - Lớp: 8A1 - TBm: 8.5;
66. Trần Ngọc Mai - Lớp: 8A1 - TBm: 8.5;
67. Đặng Thị Oanh - Lớp: 8A1 - TBm: 8.5;
68. Nguyễn Thanh Dũng - Lớp: 10A2 - TBm: 8.4;
69. Ung Thị Đào - Lớp: 10A2 - TBm: 8.4;
70. Trần Quỳnh Như - Lớp: 6A10 - TBm: 8.4;
71. Lê Tuyết Ngữ - Lớp: 7A3 - TBm: 8.4;
72. Đặng Hùng Thịnh - Lớp: 7A8 - TBm: 8.4;
73. Đặng Thị Diễm Mi - Lớp: 7A9 - TBm: 8.4;
74. Trần Đức Vinh - Lớp: 9A1 - TBm: 8.4;
75. Tiêu Thị Như Ý - Lớp: 9A1 - TBm: 8.4;
76. Lê Thị Phượng Ngân - Lớp: 9A4 - TBm: 8.4;
77. Đỗ Thị Hồng Bích - Lớp: 10A1 - TBm: 8.3;
78. Lý Thanh Nguyên - Lớp: 6A1 - TBm: 8.3;
79. Sơn Thị Kiều Trâm - Lớp: 6A1 - TBm: 8.3;
80. Dương Thị Mỹ Duyên - Lớp: 6A7 - TBm: 8.3;
81. Lý Ái Huỳnh - Lớp: 11A1 - TBm: 8.2;
82. Văn Thanh Tuyền - Lớp: 11A1 - TBm: 8.2;
83. Châu Văn Phú - Lớp: 11A2 - TBm: 8.2;
84. Nguyễn Thị Kim Ngân - Lớp: 6A7 - TBm: 8.2;
85. Huỳnh Thảo An - Lớp: 7A6 - TBm: 8.2;
86. Dương Thị Ngọc Diệp - Lớp: 7A8 - TBm: 8.2;
87. Dương Thị Mỹ Loan - Lớp: 8A1 - TBm: 8.2;
88. Nguyễn Thị Cẩm Ngân - Lớp: 6A11 - TBm: 8;
89. Nguyễn Thị Hồng Phúc - Lớp: 7A4 - TBm: 8;
New Page 1 1. Lâm Thị Ngọc Huyền; Mã ngành: 702 Mã trường: DVT; 2. Thạch Phương; Mã ngành: 501 Mã trường: LPS; 3. Lưu Thị Thi Kiều; Mã ngành: 603 Mã trường: QSX; 4. Lý Sanh; Mã ngành: 603 Mã trường: QSX; 5. Nguyễn Thị Trúc; Mã ngành: 603 Mã trường: QSX; 6. Châu Bùi Bích Ngọc; Mã ngành: 618 Mã trường: QSX; 7. Trần Thị Thịnh; Mã ngành: 201 Mã trường: SGD; 8. Lê Chí Thiện; Mã ngành: 101 Mã trường: TCT; 9. Huỳnh Hoàng Đông; Mã ngành: 115 Mã trường: TCT; 10. Tràn Minh Thuận; Mã ngành: 117 Mã trường: TCT; 11. Nguyễn Văn Điền; Mã ngành: 126 Mã trường: TCT; 12. Nguyễn Văn Quốc; Mã ngành: 126 Mã trường: TCT; 13. Thạch Huỳnh; Mã ngành: 201 Mã trường: TCT; 14. Lê Thị Kim Trinh; Mã ngành: 501 Mã trường: TCT; 15. Triệu Hồng Syn; Mã ngành: 605 Mã trường: TCT; 16. Lâm Lý Thiên Phụng; Mã ngành: Mã trường: TCT; 17. Nguyễn Chí Huyền; Mã ngành: 415 Mã trường: TCT; 18. Lâm Thanh Hải; Mã ngành: 901 Mã trường: TCT; 19. Trần Cẩm Minh; Mã ngành: 901 Mã trường: TCT; 20. Lý Long Phinh Xom Rit; Mã ngành: 901 Mã trường: TCT; 21. Lê Chí Thiện; Mã ngành: 301 Mã trường: YDS; 22. Đặng Phước Tuấn; Mã ngành: Mã trường: YQS; 23. Lê Thanh Tâm; Mã ngành: Mã trường: QHX; 25. Ong Thị Ngọc Diệu; Mã ngành: 03 Mã trường: C59; 26. Lâm Thị Hoàng Dung; Mã ngành: 03 Mã trường: C59; 27. Dương Thị Ngọc Duyên; Mã ngành: 03 Mã trường: C59; 28. Danh Hoàng Khải; Mã ngành: 03 Mã trường: C59; 29. Sơn Dương Mến; Mã ngành: 03 Mã trường: C59; 30. Nguyễn Thị Diệu; Mã ngành: 03 Mã trường: C59; 31. Trần Thị Phương Dung; Mã ngành: 03 Mã trường: C59; 32. Lê Yến Ngọc; Mã ngành: 03 Mã trường: C59; 33. Đào Thị Mô Đel; Mã ngành: 05 Mã trường: C59; 34. Trần Thị Thúy Phượng; Mã ngành: 05 Mã trường: C59; 35. Lâm Thanh Hải; Mã ngành: 06 Mã trường: C59; 36. Sơn Thị Đa Ni; Mã ngành: 06 Mã trường: C59; 37. Bùi Danh Thạo; Mã ngành: 09 Mã trường: CBV; 38. Dương Thị Thùy Dung; Mã ngành: 01 Mã trường: CST; 39. Huỳnh Văn Hữu; Mã ngành: 01 Mã trường: CST; 40. Trần Thị Mỹ Kiều; Mã ngành: 01 Mã trường: CST; 41. Trương Thị Mỹ Hồng; Mã ngành: 02 Mã trường: CST; 42. Huỳnh Thị Thiên Hương; Mã ngành: 02 Mã trường: CST; 43. Đặng Thị Cẩm Hường; Mã ngành: 02 Mã trường: CST; 44. Nguyễn Văn Linh; Mã ngành: 02 Mã trường: CST; 45. Dương Văn Quấn; Mã ngành: 02 Mã trường: CST; 46. Quách Thái Việt An; Mã ngành: 04 Mã trường: CST; 47. Nguyễn Văn Điền; Mã ngành: 04 Mã trường: CST; 48. Nguyễn Văn Quốc; Mã ngành: 04 Mã trường: CST; 49. Lâm Thị Yến; Mã ngành: 05 Mã trường: CST; 50. Lý Yến Nhi; Mã ngành: 02 Mã trường: CST; 51. Nguyễn Minh Tiến; Mã ngành: 02 Mã trường: CST; 52. Tô Thị Kim Cương; Mã ngành: 05 Mã trường: CST; 53. Ngô Thị Thảo; Mã ngành: Mã trường: CST; 54. Huỳnh Thanh Vũ; Mã ngành: 01 Mã trường: CXS; 55. Nguyễn Thanh Nhân; Mã ngành: 102 Mã trường: DCT; 56. Hà Thế Toàn; Mã ngành: 401 Mã trường: HUI; 57. Lâm Thị Hoàng Dung; Mã ngành: Mã trường: TCT; 58. Diệp Lâm Anh Thư; Mã ngành: Mã trường: TCT; 59. Trần Tuấn Bằng; Mã ngành: Mã trường: YCT;
1. Lâm Thị Ngọc Huyền; Mã ngành: 702 Mã trường: DVT;
2. Thạch Phương; Mã ngành: 501 Mã trường: LPS;
3. Lưu Thị Thi Kiều; Mã ngành: 603 Mã trường: QSX;
4. Lý Sanh; Mã ngành: 603 Mã trường: QSX;
5. Nguyễn Thị Trúc; Mã ngành: 603 Mã trường: QSX;
6. Châu Bùi Bích Ngọc; Mã ngành: 618 Mã trường: QSX;
7. Trần Thị Thịnh; Mã ngành: 201 Mã trường: SGD;
8. Lê Chí Thiện; Mã ngành: 101 Mã trường: TCT;
9. Huỳnh Hoàng Đông; Mã ngành: 115 Mã trường: TCT;
10. Tràn Minh Thuận; Mã ngành: 117 Mã trường: TCT;
11. Nguyễn Văn Điền; Mã ngành: 126 Mã trường: TCT;
12. Nguyễn Văn Quốc; Mã ngành: 126 Mã trường: TCT;
13. Thạch Huỳnh; Mã ngành: 201 Mã trường: TCT;
14. Lê Thị Kim Trinh; Mã ngành: 501 Mã trường: TCT;
15. Triệu Hồng Syn; Mã ngành: 605 Mã trường: TCT;
16. Lâm Lý Thiên Phụng; Mã ngành: Mã trường: TCT;
17. Nguyễn Chí Huyền; Mã ngành: 415 Mã trường: TCT;
18. Lâm Thanh Hải; Mã ngành: 901 Mã trường: TCT;
19. Trần Cẩm Minh; Mã ngành: 901 Mã trường: TCT;
20. Lý Long Phinh Xom Rit; Mã ngành: 901 Mã trường: TCT;
21. Lê Chí Thiện; Mã ngành: 301 Mã trường: YDS;
22. Đặng Phước Tuấn; Mã ngành: Mã trường: YQS;
23. Lê Thanh Tâm; Mã ngành: Mã trường: QHX;
25. Ong Thị Ngọc Diệu; Mã ngành: 03 Mã trường: C59;
26. Lâm Thị Hoàng Dung; Mã ngành: 03 Mã trường: C59;
27. Dương Thị Ngọc Duyên; Mã ngành: 03 Mã trường: C59;
28. Danh Hoàng Khải; Mã ngành: 03 Mã trường: C59;
29. Sơn Dương Mến; Mã ngành: 03 Mã trường: C59;
30. Nguyễn Thị Diệu; Mã ngành: 03 Mã trường: C59;
31. Trần Thị Phương Dung; Mã ngành: 03 Mã trường: C59;
32. Lê Yến Ngọc; Mã ngành: 03 Mã trường: C59;
33. Đào Thị Mô Đel; Mã ngành: 05 Mã trường: C59;
34. Trần Thị Thúy Phượng; Mã ngành: 05 Mã trường: C59;
35. Lâm Thanh Hải; Mã ngành: 06 Mã trường: C59;
36. Sơn Thị Đa Ni; Mã ngành: 06 Mã trường: C59;
37. Bùi Danh Thạo; Mã ngành: 09 Mã trường: CBV;
38. Dương Thị Thùy Dung; Mã ngành: 01 Mã trường: CST;
39. Huỳnh Văn Hữu; Mã ngành: 01 Mã trường: CST;
40. Trần Thị Mỹ Kiều; Mã ngành: 01 Mã trường: CST;
41. Trương Thị Mỹ Hồng; Mã ngành: 02 Mã trường: CST;
42. Huỳnh Thị Thiên Hương; Mã ngành: 02 Mã trường: CST;
43. Đặng Thị Cẩm Hường; Mã ngành: 02 Mã trường: CST;
44. Nguyễn Văn Linh; Mã ngành: 02 Mã trường: CST;
45. Dương Văn Quấn; Mã ngành: 02 Mã trường: CST;
46. Quách Thái Việt An; Mã ngành: 04 Mã trường: CST;
47. Nguyễn Văn Điền; Mã ngành: 04 Mã trường: CST;
48. Nguyễn Văn Quốc; Mã ngành: 04 Mã trường: CST;
49. Lâm Thị Yến; Mã ngành: 05 Mã trường: CST;
50. Lý Yến Nhi; Mã ngành: 02 Mã trường: CST;
51. Nguyễn Minh Tiến; Mã ngành: 02 Mã trường: CST;
52. Tô Thị Kim Cương; Mã ngành: 05 Mã trường: CST;
53. Ngô Thị Thảo; Mã ngành: Mã trường: CST;
54. Huỳnh Thanh Vũ; Mã ngành: 01 Mã trường: CXS;
55. Nguyễn Thanh Nhân; Mã ngành: 102 Mã trường: DCT;
56. Hà Thế Toàn; Mã ngành: 401 Mã trường: HUI;
57. Lâm Thị Hoàng Dung; Mã ngành: Mã trường: TCT;
58. Diệp Lâm Anh Thư; Mã ngành: Mã trường: TCT;
59. Trần Tuấn Bằng; Mã ngành: Mã trường: YCT;
Xem kết quả
Thi đại học - cao đẳng 2011Thi Tốt nghiệp THPT năm 2011Kết quả học tập 2011-2012
D.Sách thành viên
640 Thành viên
Thành viên Online
0 Thành viên
Thống kê hộp thư
Thống kê câu hỏi
TS câu hỏi: 64
Chia ra
Tự nhiên: 12
Trả lời: 4
Xã hội: 52
Trả lời:19
Đã có kết quả học tập và rèn luyện học kỳ 1, năm học 2011 - 2012 (tính đến 17:00 PM ngày 31/12/2011). Xem tiếp ...
Năm 2012, nhiều trường đại học dự kiến mở thêm nhiều ngành học, chuyên ngành mới nhằm đáp ứng nhu cầu xã hội. Những ngành dự kiến mở dự kiến sẽ rất “nóng” là ngành Dược, Bác sĩ đa khoa, Vật lý hạt nhân, Luật, Quản trị khách sạn, nhà hàng… Xem tiếp ...
Đề nghị quý thầy cô liên hệ Tổ trưởng để nhận TKB mới hoặc có thể xem tại mục Kế hoạch. Xem tiếp ...
Vậy là năm mới Nhâm Thìn 2012 đã đến trong sự hân hoan chào đón của mọi người. Thay mặt Ban giám hiệu, Ban chấp hành Công đoàn kính chúc thầy cô một năm mới tràn đầy sức sống, niềm vui, hạnh phúc và thành đạt. Xem tiếp ...
Vào những ngày Tết, mọi người thường đi chơi, nên mỗi bữa chỉ nên ăn khoảng 70-80% lượng thức ăn so với bình thường, chia làm nhiều bữa, tối đa 4-5 bữa ăn mỗi ngày, không nên ăn quá no, uống quá say và phải đảm bảo VSATTP. Xem tiếp ...
Tin rằng đầu năm làm những điều tốt đẹp thì cả năm sẽ may mắn, sung túc, nên Tết đến người Việt dạy con cháu phải sống vui vẻ, hòa thuận, tránh làm những việc "gở” sẽ mang đến xui xẻo như: quét nhà, làm vỡ đồ đạc, đòi nợ, cãi nhau... Xem tiếp ...
Theo thuyết duy vật cổ đại, tất cả mọi vật chất đều được tạo nên bởi 5 yếu tố ban đầu gồm: kim loại (kim), gỗ (mộc), nước (thủy), lửa (hỏa) và đất (thổ) - gọi là ngũ hành. Xem tiếp ...
Từ xưa đến nay, người dân Việt quanh năm thường làm ăn vất vả, ít khi nghỉ ngơi, nhiều người còn phải sống xa quê hương. Chỉ có những ngày Tết là dịp để mọi người đoàn tụ gia đình và chơi xuân. Xem tiếp ...
Năm 2012, Bộ GD-ĐT sẽ có những điều chỉnh lớn trong kỳ thi tốt nghiệp THPT theo hướng giao cho các địa phương tổ chức kỳ thi, chủ động hoàn toàn ở các khâu coi thi, chấm thi, thanh tra thi. Tuy nhiên, Bộ GD-ĐT vẫn chịu trách nhiệm ra đề thi chung cho toàn quốc và tham gia giám sát kỳ thi. Xem tiếp ...
Bộ không phát hành bất cứ tài liệu ôn thi nào Lần đầu tiên sau khi có những chủ trương thay đổi trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm nay, ông Nguyễn Vinh Hiển, Thứ trưởng Bộ GD-ĐT đã có cuộc trao đổi với PV Thanh Niên về đề thi và một số điều chỉnh của kỳ thi này. Xem tiếp ...
Hôm 4/1/2012, UBND TP Đà Nẵng đã có công văn chỉ đạo Công an TP, Sở GTVT cùng các đơn vị chức năng liên quan về việc thường xuyên kiểm soát, kiềm chế tai nạn giao thông, tránh ùn tắc và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm. Xem tiếp ...
Học trò của cô Dương Thị Bích Phượng - Trường Tiểu học Hồng Hà (quận Bình Thạnh, TPHCM) luôn hào hứng với giờ lịch sử bởi các em được hóa thân thành các nhân vật lịch sử như: Quang Trung, Bà Triệu… Xem tiếp ...
Mark Zuckerberg sinh năm 1984, là một trong hai tỷ phú trẻ nhất nước Mỹ và đang sở hữu khối tài sản có giá trị 13,5 tỷ USD. Năm 2010, Giám đốc điều hành (CEO) của Facebook đã được tạp chí Time (Mỹ) bình chọn là “Nhân vật của năm 2010”. Xem tiếp ...
Viện Công nghệ Massachusetts (MIT) của Mỹ vừa công bố một kế hoạch mới nhằm mở rộng các khóa học trực tuyến miễn phí và cho phép sinh viên (SV) được nhận chứng chỉ chính thức từ một chương trình có tên gọi MITx. Xem tiếp ...
Thông tin từ Bộ GD-ĐT, tuyển sinh 2012, có nhiều ý kiến đề xuất không phát hành cuốn “Những điều cần biết về tuyển sinh” mà thông tin tuyển sinh sẽ được Bộ và các trường công bố trên mạng. Xem tiếp ...
Đó là việc sẽ có thêm khối thi A1 cùng với những cải tiến trong phương thức tuyển sinh. Xem tiếp ...
Hình thức thi theo cụm trường và chấm chéo các tỉnh trong kỳ thi tốt nghiệp THPT dự kiến sẽ bị “xóa bỏ” và chỉ còn thu hẹp lại trong từng địa phương. Xem tiếp ...
Hiểu được tầm quan trọng của việc thực hành giao tiếp, rất nhiều bạn trẻ đã cố gắng để làm được điều này. Xem tiếp ...
Các em và phụ huynh có thể tham khảo lịch thi tại đây Xem tiếp ...
Trang chủ | Giới thiệu | Hình | Tài nguyên | Tin tức | Nội san-Văn nghệ
Phát thanh học đường | Một số Website | Hộp thư góp ý
Bản quyền thuộc Trường THPT Văn Ngọc Chính - Năm 2007