Chào mừng bạn đến với trường THPT Văn Ngọc Chính! - Địa chỉ: Quốc lộ 1A, ấp Khu 3, xã Thạnh Phú, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng

 Hôm nay ngày 7/2/2012

Thông báo

Mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11

Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 20/09/2010)

Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 27/09/2010)

Lịch nhập học năm học 2010 - 2011

Danh sách giáo viên tham gia giảng dạy khối 12

Lịch học chính trị hè 2010

Phân công giảng dạy năm học 2010-2011

Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 16/08/2010)

Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 23/08/2010)

Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 30/08/2010)

Phân phối chương trình năm học 2010 – 2011

Điều chỉnh thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 15/11/2010)

Kế hoạch thi học kỳ 1 năm học 2010 – 2011

Tài liệu và các văn bản liên quan về thi Giáo viên giỏi

Lịch thi Học kỳ 1 năm học 2010 - 2011 của các khối lớp

Chúc mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11

Thời khóa biểu học kỳ 2 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 27/12/2010)

Thời khóa biểu học kỳ 2 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 10/1/2011)

Kết quả học tập và rèn luyện HK1 - năm học 2010 - 2011

Thời khóa biểu học kỳ 2 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 08/02/2011)

Mừng xuân Tân Mão 2011

Biểu mẫu nhập điểm HK2 - năm học 2010-2011

Lịch thi nghề Tin học văn phòng

Danh sách giám thị coi thi nghề THVP

Thời khóa biểu học kỳ 2 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 04/04/2011)

Lịch thi lại hè năm học 2010 - 2011

Kết quả thi tốt nghiệp năm 2011

Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2011 - 2012 (áp dụng từ ngày 01/08/2011 - Dành cho khối 12)

Thay đổi lịch học chính trị hè 2011

Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2011 - 2012 (áp dụng từ ngày 29/08/2011 - Dành cho tất cả các khối)

Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2011 - 2012 (áp dụng từ ngày 19/09/2011)

Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2011 - 2012 (áp dụng từ ngày 7/11/2011)

Mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11/2011

Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2011 - 2012 (áp dụng từ ngày 28/11/2011)

Thời khóa biểu học kỳ 2 - năm học 2011 - 2012 (áp dụng từ ngày 12/12/2011 - Dành cho khối 12)

Lịch thi học kỳ 1 - Năm học 2011 - 2012

Kết quả học tập và rèn luyện HK1 - năm học 2011 - 2012

Thời khóa biểu học kỳ 2 - năm học 2011 - 2012 (áp dụng từ ngày 09/01/2012 - Dành cho tất cả các khối lớp)

Mừng xuân Nhâm Thìn 2012

Thời khóa biểu học kỳ 2 - năm học 2011 - 2012 (áp dụng từ ngày 06/02/2012 - Dành cho tất cả các khối lớp)

Học sinh Giỏi

1. Dương Bùi Phương Trinh - Lớp: 9A1 - TBm: 9.7;

2. Thạch Thị Thanh Dung - Lớp: 6A1 - TBm: 9.6;

3. Lâm Bửu Hưng - Lớp: 8A1 - TBm: 9.6;

4. Tiêu Thảo Nguyên - Lớp: 7A3 - TBm: 9.4;

5. Hồng Châu Bảo Ngọc - Lớp: 8A1 - TBm: 9.4;

6. Võ Thị Tuyết Nhi - Lớp: 9A1 - TBm: 9.4;

7. Phạm Thế Hiển - Lớp: 10A1 - TBm: 9.3;

8. Tiêu Mỹ Ngọc - Lớp: 6A9 - TBm: 9.3;

9. Nguyễn Thị Ngọc Thu - Lớp: 6A9 - TBm: 9.2;

10. Liêu Thị Yến Vy - Lớp: 8A1 - TBm: 9.2;

11. Nguyễn Hứa Thanh Nhã - Lớp: 11A1 - TBm: 9.1;

12. Đào Thị Cẩm Tiên - Lớp: 11A1 - TBm: 9.1;

13. Nguyễn Duy Thanh Tra - Lớp: 11A1 - TBm: 9.1;

14. Trương Mỹ Ngọc - Lớp: 7A4 - TBm: 9.1;

15. Nguyễn Thị Ngọc Cẩm - Lớp: 10A1 - TBm: 9;

16. Lê Quốc Việt - Lớp: 6A9 - TBm: 9;

17. Bùi Như Ý - Lớp: 7A1 - TBm: 9;

18. Lương Nguyễn Viết Nam - Lớp: 8A1 - TBm: 9;

19. Đỗ Thị Tuyết Ngân - Lớp: 9A1 - TBm: 9;

20. Lý Thị Thanh Tiền - Lớp: 10A1 - TBm: 8.9;

21. Quách Thị Diễm My - Lớp: 10A2 - TBm: 8.9;

22. Lâm Kim Hía - Lớp: 11A1 - TBm: 8.9;

23. Đỗ Văn Khang - Lớp: 11A2 - TBm: 8.9;

24. Quách Thái Việt Khang - Lớp: 6A8 - TBm: 8.9;

25. Quách Khoa Vinh - Lớp: 7A4 - TBm: 8.9;

26. Hà Huỳnh Anh - Lớp: 8A1 - TBm: 8.9;

27. Phan Đình Duy - Lớp: 9A1 - TBm: 8.9;

28. Lý Thị Kim Hiền - Lớp: 10A1 - TBm: 8.8;

29. Trần Ngọc Minh - Lớp: 11A1 - TBm: 8.8;

30. Trần Tuyết Cương - Lớp: 6A8 - TBm: 8.8;

31. Thạch Thị Thúy Hằng - Lớp: 7A2 - TBm: 8.8;

32. Thạch Thị Chi Na - Lớp: 7A3 - TBm: 8.8;

33. Liêu Ái My - Lớp: 7A6 - TBm: 8.8;

34. Tô Thị Bảo Hân - Lớp: 8A1 - TBm: 8.8;

35. Dương Thị Hồng Gấm - Lớp: 9A1 - TBm: 8.8;

36. Thạch Thị Thanh Diệu - Lớp: 10A1 - TBm: 8.7;

37. Phạm Thị Bé Hiền - Lớp: 10A1 - TBm: 8.7;

38. Lâm Văn Pháp - Lớp: 11A1 - TBm: 8.7;

39. Nguyễn Thị Thu Ngân - Lớp: 11A2 - TBm: 8.7;

40. Hà Nhật Tâm - Lớp: 12A1 - TBm: 8.7;

41. Nguyễn Thị Ánh Ngân - Lớp: 12A2 - TBm: 8.7;

42. Nguyễn Đức Mạnh - Lớp: 6A7 - TBm: 8.7;

43. Lê Thị Mỹ Linh - Lớp: 7A8 - TBm: 8.7;

44. Phạm Vũ Luân - Lớp: 7A8 - TBm: 8.7;

45. Võ Thanh Bình - Lớp: 8A1 - TBm: 8.7;

46. Lý Bảo Trang - Lớp: 8A1 - TBm: 8.7;

47. Diệp Thảo Vy - Lớp: 8A1 - TBm: 8.7;

48. Bùi Xuân Bách - Lớp: 9A1 - TBm: 8.7;

49. Trần Thị Hồng Đào - Lớp: 10A1 - TBm: 8.6;

50. Văn Nguyễn Chúc Như - Lớp: 10A1 - TBm: 8.6;

51. Trần Thị Phấn - Lớp: 12A2 - TBm: 8.6;

52. Dương Đức Huy - Lớp: 6A10 - TBm: 8.6;

53. Trần Thị Bích Mai - Lớp: 6A10 - TBm: 8.6;

54. Trần Ngọc Bảo Trân - Lớp: 6A8 - TBm: 8.6;

55. Trần Minh Châu - Lớp: 7A7 - TBm: 8.6;

56. Trần Phương Linh - Lớp: 8A1 - TBm: 8.6;

57. Nguyễn Kim Loan - Lớp: 8A1 - TBm: 8.6;

58. Trần Đăng Khoa - Lớp: 9A1 - TBm: 8.6;

59. Lâm Thị Yến Nhi - Lớp: 9A1 - TBm: 8.6;

60. Huỳnh Thiện Hùng - Lớp: 11A2 - TBm: 8.5;

61. Chiêm Bảo Hân - Lớp: 12A1 - TBm: 8.5;

62. Nguyễn Thị Thủy Ngân - Lớp: 12A1 - TBm: 8.5;

63. Sơn Thị Xuân Hương - Lớp: 6A4 - TBm: 8.5;

64. Huỳnh Lâm Khả Tú - Lớp: 7A1 - TBm: 8.5;

65. Bùi Thị Khánh Huyền - Lớp: 8A1 - TBm: 8.5;

66. Trần Ngọc Mai - Lớp: 8A1 - TBm: 8.5;

67. Đặng Thị Oanh - Lớp: 8A1 - TBm: 8.5;

68. Nguyễn Thanh Dũng - Lớp: 10A2 - TBm: 8.4;

69. Ung Thị Đào - Lớp: 10A2 - TBm: 8.4;

70. Trần Quỳnh Như - Lớp: 6A10 - TBm: 8.4;

71. Lê Tuyết Ngữ - Lớp: 7A3 - TBm: 8.4;

72. Đặng Hùng Thịnh - Lớp: 7A8 - TBm: 8.4;

73. Đặng Thị Diễm Mi - Lớp: 7A9 - TBm: 8.4;

74. Trần Đức Vinh - Lớp: 9A1 - TBm: 8.4;

75. Tiêu Thị Như Ý - Lớp: 9A1 - TBm: 8.4;

76. Lê Thị Phượng Ngân - Lớp: 9A4 - TBm: 8.4;

77. Đỗ Thị Hồng Bích - Lớp: 10A1 - TBm: 8.3;

78. Lý Thanh Nguyên - Lớp: 6A1 - TBm: 8.3;

79. Sơn Thị Kiều Trâm - Lớp: 6A1 - TBm: 8.3;

80. Dương Thị Mỹ Duyên - Lớp: 6A7 - TBm: 8.3;

81. Lý Ái Huỳnh - Lớp: 11A1 - TBm: 8.2;

82. Văn Thanh Tuyền - Lớp: 11A1 - TBm: 8.2;

83. Châu Văn Phú - Lớp: 11A2 - TBm: 8.2;

84. Nguyễn Thị Kim Ngân - Lớp: 6A7 - TBm: 8.2;

85. Huỳnh Thảo An - Lớp: 7A6 - TBm: 8.2;

86. Dương Thị Ngọc Diệp - Lớp: 7A8 - TBm: 8.2;

87. Dương Thị Mỹ Loan - Lớp: 8A1 - TBm: 8.2;

88. Nguyễn Thị Cẩm Ngân - Lớp: 6A11 - TBm: 8;

89. Nguyễn Thị Hồng Phúc - Lớp: 7A4 - TBm: 8;

HS Đỗ ĐH-CĐ

New Page 1

1. Lâm Thị Ngọc Huyền; Mã ngành: 702 Mã trường: DVT;

2. Thạch Phương; Mã ngành: 501 Mã trường: LPS;

3. Lưu Thị Thi Kiều; Mã ngành: 603 Mã trường: QSX;

4. Lý Sanh; Mã ngành: 603 Mã trường: QSX;

5. Nguyễn Thị Trúc; Mã ngành: 603 Mã trường: QSX;

6. Châu Bùi Bích Ngọc; Mã ngành: 618 Mã trường: QSX;

7. Trần Thị Thịnh; Mã ngành: 201 Mã trường: SGD;

8. Lê Chí Thiện; Mã ngành: 101 Mã trường: TCT;

9. Huỳnh Hoàng Đông; Mã ngành: 115 Mã trường: TCT;

10. Tràn Minh Thuận; Mã ngành: 117 Mã trường: TCT;

11. Nguyễn Văn Điền; Mã ngành: 126 Mã trường: TCT;

12. Nguyễn Văn Quốc; Mã ngành: 126 Mã trường: TCT;

13. Thạch Huỳnh; Mã ngành: 201 Mã trường: TCT;

14. Lê Thị Kim Trinh; Mã ngành: 501 Mã trường: TCT;

15. Triệu Hồng Syn; Mã ngành: 605 Mã trường: TCT;

16. Lâm Lý Thiên Phụng; Mã ngành:  Mã trường: TCT;

17. Nguyễn Chí Huyền; Mã ngành: 415 Mã trường: TCT;

18. Lâm Thanh Hải; Mã ngành: 901 Mã trường: TCT;

19. Trần Cẩm Minh; Mã ngành: 901 Mã trường: TCT;

20. Lý Long Phinh Xom Rit; Mã ngành: 901 Mã trường: TCT;

21. Lê Chí Thiện; Mã ngành: 301 Mã trường: YDS;

22. Đặng Phước Tuấn; Mã ngành:  Mã trường: YQS;

23. Lê Thanh Tâm; Mã ngành:  Mã trường: QHX;

25. Ong Thị Ngọc Diệu; Mã ngành: 03 Mã trường: C59;

26. Lâm Thị Hoàng Dung; Mã ngành: 03 Mã trường: C59;

27. Dương Thị Ngọc Duyên; Mã ngành: 03 Mã trường: C59;

28. Danh Hoàng Khải; Mã ngành: 03 Mã trường: C59;

29. Sơn Dương Mến; Mã ngành: 03 Mã trường: C59;

30. Nguyễn Thị Diệu; Mã ngành: 03 Mã trường: C59;

31. Trần Thị Phương Dung; Mã ngành: 03 Mã trường: C59;

32. Lê Yến Ngọc; Mã ngành: 03 Mã trường: C59;

33. Đào Thị Mô Đel; Mã ngành: 05 Mã trường: C59;

34. Trần Thị Thúy Phượng; Mã ngành: 05 Mã trường: C59;

35. Lâm Thanh Hải; Mã ngành: 06 Mã trường: C59;

36. Sơn Thị Đa Ni; Mã ngành: 06 Mã trường: C59;

37. Bùi Danh Thạo; Mã ngành: 09 Mã trường: CBV;

38. Dương Thị Thùy Dung; Mã ngành: 01 Mã trường: CST;

39. Huỳnh Văn Hữu; Mã ngành: 01 Mã trường: CST;

40. Trần Thị Mỹ Kiều; Mã ngành: 01 Mã trường: CST;

41. Trương Thị Mỹ Hồng; Mã ngành: 02 Mã trường: CST;

42. Huỳnh Thị Thiên Hương; Mã ngành: 02 Mã trường: CST;

43. Đặng Thị Cẩm Hường; Mã ngành: 02 Mã trường: CST;

44. Nguyễn Văn Linh; Mã ngành: 02 Mã trường: CST;

45. Dương Văn Quấn; Mã ngành: 02 Mã trường: CST;

46. Quách Thái Việt An; Mã ngành: 04 Mã trường: CST;

47. Nguyễn Văn Điền; Mã ngành: 04 Mã trường: CST;

48. Nguyễn Văn Quốc; Mã ngành: 04 Mã trường: CST;

49. Lâm Thị Yến; Mã ngành: 05 Mã trường: CST;

50. Lý Yến Nhi; Mã ngành: 02 Mã trường: CST;

51. Nguyễn Minh Tiến; Mã ngành: 02 Mã trường: CST;

52. Tô Thị Kim Cương; Mã ngành: 05 Mã trường: CST;

53. Ngô Thị Thảo; Mã ngành:  Mã trường: CST;

54. Huỳnh Thanh Vũ; Mã ngành: 01 Mã trường: CXS;

55. Nguyễn Thanh Nhân; Mã ngành: 102 Mã trường: DCT;

56. Hà Thế Toàn; Mã ngành: 401 Mã trường: HUI;

57. Lâm Thị Hoàng Dung; Mã ngành:  Mã trường: TCT;

58. Diệp Lâm Anh Thư; Mã ngành:  Mã trường: TCT;

59. Trần Tuấn Bằng; Mã ngành:  Mã trường: YCT;

 

Xem kết quả

Thi đại học - cao đẳng 2011
Thi Tốt nghiệp THPT năm 2011
Kết quả học tập 2011-2012

D.Sách thành viên

640 Thành viên

Thành viên đăng ký trong tuần:

Thành viên Online

0 Thành viên

Thống kê hộp thư

  Tổng số ý kiến: 209
  Tổng số hồi đáp: 209

 

Thống kê câu hỏi

TS câu hỏi: 64

Chia ra

Tự nhiên: 12    

    Trả lời: 4

Xã hội: 52    

    Trả lời:19

Nội san số 7

Nội san số 8

Nội san số 9

Đăng nhâp

Tên

Mật mã

[Đăng ký]

Tìm với Google

Từ khóa

Thời sự giáo dục

Quy chế

Qui chế thi tốt nghiệp Bổ túc trung học cơ sở và Bổ túc trung học phổ thông

Văn bản

Quy định về tổ chức và hoạt động thanh tra các kỳ thi theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Tuyển sinh

Du học tự túc

Để chọn được nơi tư vấn du học tốt nhất

Dạy thêm Học thêm

Tuyển sinh

Nhìn ra thế qiới

Học tập tại Trường Đại học Marsall State (Mỹ)

Trung học phổ thông

Tự nhiên lấn át xã hội

Chương trình phân ban THPT: 90% học sinh không hiểu bài

Về chương trình THPT phân ban mới, Thứ trưởng Nguyễn Văn Vọng: Đảm bảo yêu cầu cải cách giáo dục hiện nay

Ðổi mới đào tạo sư phạm, gắn với đổi mới giáo dục phổ thông

Sách ôn thi THPT và ĐH: Không đáng tin cậy!

TP Hồ Chí Minh: Bắt đầu áp dụng giáo án điện tử trong trường học

Số lần truy cập trang
Web: 531495
Nhớ Ơn
Tác giả: Lê Thị Việt Trinh - 8A4

Trường của em nằm ở ven đường

Quốc lộ Một, Khu ba, Thạnh Phú

Trường mang tên ông Văn Ngọc Chính

Người anh hùng vì nước, vì dân

Cho chúng em cuộc sống yên bình

Được đi học, gặp thầy, gặp bạn

 

Thầy cô cho em nhiều kiến thức

Mong chúng em được thành nhân

Để mai sau đền đáp thâm ân

Hứa cố gắng khó khăn không ngại

Hôm nay lời thầy cô dạy bảo

Em sẽ lưu truyền lại đời sau.


Cảm Xúc Mùa Đông
Tác giả: Trần Hữu Nghĩa - Giáo Viên

Một ngày đông tôi đọc được truyện "cô bé bán diêm" của An - đec - xen. Giữa cái lạnh của ngoại cảnh, tôi càng thấy tê tái hơn cho tình đời, tình người. Cô bé ấy ở một góc trời Âu đang bơ vơ, cố tìm trong cái giá lạnh của mùa đông một chút . . . tình người. Nhưng "khách qua đường rảo bước rất nhanh, chẳng ai đoái hoài tới em bé". Cửa sổ mọi nhà sáng rực ánh đèn và trong phố sực nức mùi ngỗng quay. Nhưng trên phố đang có một em bé đầu trần chân đất "chân đỏ ửng lên rồi tím bầm lại, đôi bàn tay đã cứng đờ ra". Thủ pháp xây dựng những hình ảnh tương phản đã rất có tác dụng đối với truyện: tương phản giữa hiện tại và quá khứ của em bé, tương phản giữa hiện thực mà em bé phải hứng chịu với hiện thực bên kia cánh cửa của những ngôi nhà sáng rực ánh đèn, tương phản giữa hiện thực với ảo ảnh mà em bé ước mơ và thấy được trong những lần quẹt diêm . . .

Ở cuối truyện - vào ngày đầu năm mới khi "mặt trời lên trong sáng, chói chang . . . mọi người vui vẻ ra khỏi nhà" và dửng dưng thì em bé đã chết rất thương tâm. Chính tác giả là người đã "đốt nén tâm hương" cho em bé. "Bà cụ cầm lấy tay em bay vụt lên . . . họ đã về chầu thượng đế ". Kết thúc ấy là một mơ ước từ trái tim nhân đạo của tác giả "chẳng còn đói rét đau buồn nào đe doạ họ nữa" ông đã mơ cho họ tìm thấy một cuộc sống tốt đẹp ở một nơi nào đó . . .

Cũng lại một ngày đông, tôi được đọc "gió lạnh đầu mùa" của Thạch Lam, trời vẫn lạnh nhưng lòng người chợt ấm lại. Ở một góc nào đó, “chợ huyện vắng không, chỉ mấy cái quán chơ vơ lộng gió” nhưng ấm áp tình người. Mấy đứa trẻ của một gia đình trung lưu đã có những cử chỉ hào hiệp đối với đứa trẻ nghèo - dù chỉ là việc cho cái áo bông cũ (cả những người lớn trong truyện cũng có được những "tấm lòng vàng" như thế).

Gió đầu mùa vẫn tiếp tục thổi nhưng sự ấm áp của tình người đã xua tan giá lạnh.

Hai phương trời xa lạ, khác nhau về mọi thứ nhưng có lẽ cái làm cho hai tác phẩm còn mãi trong lòng người đọc là tấm lòng nhân đạo của tác giả. Quí giá thay giữa bao con người vô tâm, vô tình vẫn còn có một An - đec - xen nhân hậu chia sẻ cảm thông và mơ ước tốt đẹp cho con người; tinh tế thay khi sau luỹ tre làng ao tù nước đọng quẩn quanh của những ngày trước cách mạng tháng tám, Thạch Lam đã phát hiện (có thể là mơ ước) một tình người ấm áp giữa những con người không cùng giai cấp.

Khép những trang tác phẩm lại, có lẽ bạn cũng như tôi đều mong ước một cuộc sống ấm áp đầy tình người ngay bây giờ, trên mặt đất này chứ không phải "ở trên trời" với thượng đế ở kiếp sau.

Lập đông năm 2004


Nhớ Bạn
Tác giả: Trần Thị Thúy Ngân - 9A8

Vui thay ngày đi học

Được cắp sách đến trường

Cùng bạn bè thân thương

Nô đùa và học hỏi

Trường mở ra muôn lối

Kiến thức cho chúng em

Như đèn sáng soi đêm

Cho em qua tăm tối

Bạn ơi chăm học giỏi

Đừng phí những ngày vui

Đừng để phải thụt lùi

Khi mọi người đang tiến.


 

Trang chủ | Giới thiệu | Hình | Tài nguyên | Tin tức | Nội san-Văn nghệ

Phát thanh học đường | Một số Website | Hộp thư góp ý

 


Bản quyền thuộc Trường THPT  Văn Ngọc Chính - Năm 2007