TT Họ tên Lớp ĐTB HL HK Toán Hóa Sinh Văn Sử Địa Anh Số môn phải học
1 Mai Thị Nhựt Ảnh 8A5 5.2 Yếu Tốt 8B 8A 8C     8A     4
2 Lê Thanh B́nh 8A5 5.2 Yếu Khá 8B 8A 8C           3
3 Lư Kiều Phương Duy 8A5 6.0 Tb Tốt 8B               1
4 Hiệp Thị Đ́nh Đ́nh 8A5 5.7 Yếu Khá 8B 8A 8C           3
5 Bùi Thị Hằng 8A5 5.8 Yếu Khá 8B 8A 8C           3
6 Đỗ Thanh Huy 8A5 6.2 Tb Tb   8A             1
7 Danh Thị Sà Khol 8A5 6.2 Tb Tốt 8B               1
8 Đặng Văn Lẹ 8A5 5.5 Yếu Khá 8B 8A 8C     8A     4
9 Sơn Thành Lộc 8A5 4.9 Yếu Tb 8B 8A 8C         8A 4
10 Trần Thị Thái Mi 8A5 6.9 Tb Tốt 8B               1
11 Ngô Nhơn Nghĩa 8A5 6.5 Tb Tốt 8B               1
12 Phan Thành Nhân 8A5 5.7 Tb Tb 8B   8C           2
13 Sơn Thị Oanh 8A5 5.7 Tb Khá     8C           1
14 Hồng Tú Quyên 8A5 5.6 Yếu Tốt 8B 8A 8C           3
15 Thạch Thị Sóc Phi Rum 8A5 5.8 Tb Khá 8B 8A 8C           3
16 Hồ Thị Sà Rượl 8A5 7.1 Tb Tốt 8B               1
17 Trần Trung Hiếu Thảo 8A5 5.5 Tb Tb 8B   8C     8A   8A 4
18 Ngô Công Trí Tín 8A5 5.9 Yếu Khá 8B   8C           2
19 Lê Cẩm Tú 8A5 6.7 Tb Tốt 8B               1
20 Vơ Thị Như Ư 8A5 6.6 Tb Tốt 8B               1

Ví dụ:

TT Họ tên Lớp ĐTB HL HK Toán Hóa Sinh Văn Sử Địa Anh Số môn phải học
1 Nguyễn Văn A 10A1 6.1 Tb Tốt     10A   10A       2

Học sinh Nguyễn Văn A phải học phụ đạo các môn: Hóa, Văn. Trong đó,

    - Hóa - học lớp Hóa học 10A;

    - Văn - học lớp Ngữ văn 10A

Thời khóa biểu có thể xem tại bảng thông báo của trường hoặc tại trang web này.