TT Họ tên Lớp ĐTB HL HK Toán Hóa Sinh Văn Sử Địa Anh Số môn phải học
1 Ngô B́nh An 7A5 5.2 Tb Khá 7B         7A 7B 7B 4
2 Lư Thị Bảnh 7A5 5.7 Tb Khá 7B 7A             2
3 Mai Hoàng Dương 7A5 6.6 Tb Tốt 7B               1
4 Đặng Hoàng Đức 7A5 6.7 Tb Tốt               7B 1
5 Lâm Vĩnh Hảo 7A5 5.1 Yếu Khá 7B 7A   7A 7A       4
6 Vơ Phi Hùng 7A5 5.7 Tb Khá 7B             7B 2
7 Phan Quốc Kha 7A5 6.0 Tb Tốt 7B             7B 2
8 Lư Thị Kim Lân 7A5 6.6 Tb Tốt 7B               1
9 Lâm Thị Kim Liên 7A5 5.8 Tb Tốt 7B 7A           7B 3
10 Lư Thị Búng Măng 7A5 6.4 Tb Tốt 7B               1
11 Lư Thiện Nghĩa 7A5 5.1 Tb Tb 7B     7A   7A   7B 4
12 Lư Thị Mỹ Ngọc 7A5 5.5 Tb Khá 7B           7B   2
13 Lê Thanh Phong 7A5 5.7 Tb Khá               7B 1
14 Sơn Sai 7A5 4.9 Yếu Khá 7B         7A 7B 7B 4
15 Thạch Thị Kim Sang 7A5 5.3 Tb Khá 7B     7A         2
16 Trần Sơn 7A5 5.2 Tb Khá 7B           7B   2
17 Sơn Thị Si Tha 7A5 5.4 Tb Khá 7B 7A   7A       7B 4
18 Lê Thị Kim Thảo 7A5 6.0 Tb Tốt 7B             7B 2
19 Lư Thị Thảo 7A5 6.1 Tb Tốt 7B     7A         2
20 Tống Thị Mộng Thu 7A5 5.6 Tb Khá 7B             7B 2
21 Lâm Trung Tín 7A5 6.4 Tb Tốt           7A     1
22 T́a Thanh Toàn 7A5 5.4 Tb Khá 7B         7A   7B 3
23 Nguyễn Đ́nh Trường 7A5 5.6 Yếu Khá 7B         7A   7B 3

Ví dụ:

TT Họ tên Lớp ĐTB HL HK Toán Hóa Sinh Văn Sử Địa Anh Số môn phải học
1 Nguyễn Văn A 10A1 6.1 Tb Tốt     10A   10A       2

Học sinh Nguyễn Văn A phải học phụ đạo các môn: Hóa, Văn. Trong đó,

    - Hóa - học lớp Hóa học 10A;

    - Văn - học lớp Ngữ văn 10A

Thời khóa biểu có thể xem tại bảng thông báo của trường hoặc tại trang web này.