TT Họ tên Lớp ĐTB HL HK Toán Hóa Sinh Văn Sử Địa Anh Số môn phải học
1 Kim Thị Dung 7A3 6.2 Tb Tốt 7A               1
2 Trương Thị Ngọc Giào 7A3 5.9 Tb Tốt           7A 7A   2
3 Huỳnh Thị Cẩm Hằng 7A3 6.0 Tb Khá 7A             7A 2
4 Phan Công Hậu 7A3 6.4 Tb Khá               7A 1
5 Bùi Thị Kim Hoa 7A3 5.9 Tb Tb 7A 7A             2
6 Thạch Thị Sóc Kha 7A3 6.3 Yếu Khá 7A       7A       2
7 Dương Thị Kiều 7A3 5.3 Tb Tốt 7A     7A       7A 3
8 Thạch Ba Lộc 7A3 6.1 Tb Tb               7A 1
9 Mă Thành Nam 7A3 5.6 Tb Tb         7A 7A 7A 7A 4
10 Nguyễn Thị Kiều Nhi 7A3 5.6 Tb Khá         7A 7A 7A   3
11 Sơn Thị Xinh Nương 7A3 5.4 Tb Tốt 7A 7A   7A   7A     4
12 Lâm Đào PuĐaRa 7A3 6.0 Tb Tb               7A 1
13 Nguyễn Thị Thu Thanh 7A3 5.9 Tb Khá       7A         1
14 Lư Thành Vàng 7A3 6.1 Tb Tb 7A               1

Ví dụ:

TT Họ tên Lớp ĐTB HL HK Toán Hóa Sinh Văn Sử Địa Anh Số môn phải học
1 Nguyễn Văn A 10A1 6.1 Tb Tốt     10A   10A       2

Học sinh Nguyễn Văn A phải học phụ đạo các môn: Hóa, Văn. Trong đó,

    - Hóa - học lớp Hóa học 10A;

    - Văn - học lớp Ngữ văn 10A

Thời khóa biểu có thể xem tại bảng thông báo của trường hoặc tại trang web này.