| TT | Họ tên | Lớp | ĐTB | HL | HK | Toán | Lư | Hóa | Sinh | Văn | Sử | Địa | Anh | Số môn phải học |
| 1 | Phạm Tiến Diệt | 6A12 | 4.6 | Yếu | Tb | 6E | 6B | 6B | 6D | 6C | 5 | |||
| 2 | Nguyễn Tường Duy | 6A12 | 5.9 | Tb | Tốt | 6E | 6C | 2 | ||||||
| 3 | Nguyễn Thị Thùy Dương | 6A12 | 5.4 | Tb | Tốt | 6E | 6B | 6B | 6D | 4 | ||||
| 4 | Đặng Huỳnh Đức | 6A12 | 5.7 | Tb | Tb | 6B | 6C | 2 | ||||||
| 5 | Nguyễn Quốc Huy | 6A12 | 6.1 | Tb | Tốt | 6E | 6D | 2 | ||||||
| 6 | Nguyễn Thành Lộc | 6A12 | 6.2 | Tb | Tốt | 6D | 1 | |||||||
| 7 | Phạm Thị Hồng Nhung | 6A12 | 5.8 | Tb | Tốt | 6E | 6D | 6C | 3 | |||||
| 8 | Nguyễn Phạm Tiến Phát | 6A12 | 5.8 | Tb | Khá | 6E | 6D | 2 | ||||||
| 9 | Nguyễn Minh Thành | 6A12 | 4.5 | Yếu | Tb | 6E | 6B | 6B | 6C | 6B | 6D | 6C | 7 | |
| 10 | Huỳnh Văn Tùng | 6A12 | 5.7 | Tb | Khá | 6E | 1 | |||||||
| 11 | Nguyễn Thị Hồng Tươi | 6A12 | 6.2 | Tb | Tốt | 6E | 1 | |||||||
| 12 | Lê Hoàng Vủ | 6A12 | 5.9 | Tb | Tb | 6E | 6B | 6C | 3 |
Ví dụ:
| TT | Họ tên | Lớp | ĐTB | HL | HK | Toán | Lư | Hóa | Sinh | Văn | Sử | Địa | Anh | Số môn phải học |
| 1 | Nguyễn Văn A | 10A1 | 6.1 | Tb | Tốt | 10A | 10A | 2 |
Học sinh Nguyễn Văn A phải học phụ đạo các môn: Hóa, Văn. Trong đó,
- Hóa - học lớp Hóa học 10A;
- Văn - học lớp Ngữ văn 10A
Thời khóa biểu có thể xem tại bảng thông báo của trường hoặc tại trang web này.