TT Họ tên Lớp ĐTB HL HK Toán Hóa Sinh Văn Sử Địa Anh Số môn phải học
1 Dương Văn B́nh 6A10 5.5 Tb Khá         6C   6D 6C 3
2 Trần Minh Bửu 6A10 5.3 Yếu Tb 6E       6C 6B   6C 4
3 Nguyễn Thị Mỹ Chi 6A10 5.6 Yếu Khá 6E       6C   6D 6C 4
4 Trần Thái Di 6A10 7.2 Tb Tốt 6E               1
5 Triệu Xuân Dinh 6A10 4.4 Yếu Tb 6E 6B   6B 6C   6D 6C 6
6 Nguyễn Minh Dự 6A10 4.6 Yếu Khá 6E 6B     6C 6B 6D   5
7 Bùi Thị Kim Huệ 6A10 5.7 Yếu Khá 6E           6D 6C 3
8 Nguyễn Thanh Hùng 6A10 6.4 Yếu Tốt 6E               1
9 Trần Thị Thu Hương 6A10 5.0 Yếu Khá 6E 6B   6B 6C   6D 6C 6
10 Trương Công Lăm 6A10 5.4 Yếu Khá 6E       6C     6C 3
11 Lê Thị Trúc Linh 6A10 5.8 Yếu Tốt 6E           6D   2
12 Trần Kim Ngân 6A10 5.9 Yếu Khá 6E       6C       2
13 Trần Thị Kim Ngân 6A10 6.0 Yếu Khá 6E               1
14 Tống Huỳnh Tuyết Nghi 6A10 5.9 Tb Khá 6E         6B 6D 6C 4
15 Lương Nguyễn Hồng Ngọc 6A10 6.1 Tb Tốt         6C 6B     2
16 Trần Minh Thiện 6A10 5.0 Yếu Tb 6E       6C     6C 3
17 Nguyễn Thành Thuận 6A10 4.7 Yếu Khá 6E 6B   6B 6C   6D 6C 6
18 Hồ Thị Hoài Thương 6A10 6.1 Tb Khá             6D   1
19 Thái Thị Cẩm Tiên 6A10 5.2 Yếu Khá 6E 6B         6D 6C 4
20 Nguyễn Trung Tính 6A10 5.9 Tb Tb         6C       1
21 Lê Thị Thùy Trang 6A10 5.0 Yếu Tốt 6E 6B   6B 6C   6D 6C 6
22 Triệu Thị Ngọc Trinh 6A10 6.3 Tb Tốt               6C 1
23 Chế Minh Dủ 6A10 5.0 Tb Tb 6E         6B   6C 3
24 Trương Hoàng Yến 6A10 4.2 Yếu Khá 6E 6B   6B   6B 6D   5

Ví dụ:

TT Họ tên Lớp ĐTB HL HK Toán Hóa Sinh Văn Sử Địa Anh Số môn phải học
1 Nguyễn Văn A 10A1 6.1 Tb Tốt     10A   10A       2

Học sinh Nguyễn Văn A phải học phụ đạo các môn: Hóa, Văn. Trong đó,

    - Hóa - học lớp Hóa học 10A;

    - Văn - học lớp Ngữ văn 10A

Thời khóa biểu có thể xem tại bảng thông báo của trường hoặc tại trang web này.