Chào mừng bạn đến với trường THPT Văn Ngọc Chính! - Địa chỉ: Quốc lộ 1A, ấp Khu 3, xã Thạnh Phú, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng

 Hôm nay ngày 7/2/2012

Đăng nhập

Tên

Mật mã

Tìm với Google

Từ khóa:

Liên kết nhanh

Thời sự giáo dục

Quy chế

Qui chế thi tốt nghiệp Bổ túc trung học cơ sở và Bổ túc trung học phổ thông

Văn bản

Quy định về tổ chức và hoạt động thanh tra các kỳ thi theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Tuyển sinh

Du học tự túc

Để chọn được nơi tư vấn du học tốt nhất

Dạy thêm Học thêm

Tuyển sinh

Nhìn ra thế qiới

Học tập tại Trường Đại học Marsall State (Mỹ)

Trung học phổ thông

Tự nhiên lấn át xã hội

Chương trình phân ban THPT: 90% học sinh không hiểu bài

Về chương trình THPT phân ban mới, Thứ trưởng Nguyễn Văn Vọng: Đảm bảo yêu cầu cải cách giáo dục hiện nay

Ðổi mới đào tạo sư phạm, gắn với đổi mới giáo dục phổ thông

Sách ôn thi THPT và ĐH: Không đáng tin cậy!

TP Hồ Chí Minh: Bắt đầu áp dụng giáo án điện tử trong trường học

Số khách Online
19 khách

Số lần truy cập trang
Web: 531499

Thông báo

Mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11

Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 20/09/2010)

Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 27/09/2010)

Lịch nhập học năm học 2010 - 2011

Danh sách giáo viên tham gia giảng dạy khối 12

Lịch học chính trị hè 2010

Phân công giảng dạy năm học 2010-2011

Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 16/08/2010)

Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 23/08/2010)

Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 30/08/2010)

Phân phối chương trình năm học 2010 – 2011

Điều chỉnh thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 15/11/2010)

Kế hoạch thi học kỳ 1 năm học 2010 – 2011

Tài liệu và các văn bản liên quan về thi Giáo viên giỏi

Lịch thi Học kỳ 1 năm học 2010 - 2011 của các khối lớp

Chúc mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11

Thời khóa biểu học kỳ 2 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 27/12/2010)

Thời khóa biểu học kỳ 2 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 10/1/2011)

Kết quả học tập và rèn luyện HK1 - năm học 2010 - 2011

Thời khóa biểu học kỳ 2 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 08/02/2011)

Mừng xuân Tân Mão 2011

Biểu mẫu nhập điểm HK2 - năm học 2010-2011

Lịch thi nghề Tin học văn phòng

Danh sách giám thị coi thi nghề THVP

Thời khóa biểu học kỳ 2 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 04/04/2011)

Lịch thi lại hè năm học 2010 - 2011

Kết quả thi tốt nghiệp năm 2011

Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2011 - 2012 (áp dụng từ ngày 01/08/2011 - Dành cho khối 12)

Thay đổi lịch học chính trị hè 2011

Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2011 - 2012 (áp dụng từ ngày 29/08/2011 - Dành cho tất cả các khối)

Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2011 - 2012 (áp dụng từ ngày 19/09/2011)

Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2011 - 2012 (áp dụng từ ngày 7/11/2011)

Mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11/2011

Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2011 - 2012 (áp dụng từ ngày 28/11/2011)

Thời khóa biểu học kỳ 2 - năm học 2011 - 2012 (áp dụng từ ngày 12/12/2011 - Dành cho khối 12)

Lịch thi học kỳ 1 - Năm học 2011 - 2012

Kết quả học tập và rèn luyện HK1 - năm học 2011 - 2012

Thời khóa biểu học kỳ 2 - năm học 2011 - 2012 (áp dụng từ ngày 09/01/2012 - Dành cho tất cả các khối lớp)

Mừng xuân Nhâm Thìn 2012

Thời khóa biểu học kỳ 2 - năm học 2011 - 2012 (áp dụng từ ngày 06/02/2012 - Dành cho tất cả các khối lớp)

Học sinh Giỏi

1. Dương Bùi Phương Trinh - Lớp: 9A1 - TBm: 9.7;

2. Thạch Thị Thanh Dung - Lớp: 6A1 - TBm: 9.6;

3. Lâm Bửu Hưng - Lớp: 8A1 - TBm: 9.6;

4. Tiêu Thảo Nguyên - Lớp: 7A3 - TBm: 9.4;

5. Hồng Châu Bảo Ngọc - Lớp: 8A1 - TBm: 9.4;

6. Võ Thị Tuyết Nhi - Lớp: 9A1 - TBm: 9.4;

7. Phạm Thế Hiển - Lớp: 10A1 - TBm: 9.3;

8. Tiêu Mỹ Ngọc - Lớp: 6A9 - TBm: 9.3;

9. Nguyễn Thị Ngọc Thu - Lớp: 6A9 - TBm: 9.2;

10. Liêu Thị Yến Vy - Lớp: 8A1 - TBm: 9.2;

11. Nguyễn Hứa Thanh Nhã - Lớp: 11A1 - TBm: 9.1;

12. Đào Thị Cẩm Tiên - Lớp: 11A1 - TBm: 9.1;

13. Nguyễn Duy Thanh Tra - Lớp: 11A1 - TBm: 9.1;

14. Trương Mỹ Ngọc - Lớp: 7A4 - TBm: 9.1;

15. Nguyễn Thị Ngọc Cẩm - Lớp: 10A1 - TBm: 9;

16. Lê Quốc Việt - Lớp: 6A9 - TBm: 9;

17. Bùi Như Ý - Lớp: 7A1 - TBm: 9;

18. Lương Nguyễn Viết Nam - Lớp: 8A1 - TBm: 9;

19. Đỗ Thị Tuyết Ngân - Lớp: 9A1 - TBm: 9;

20. Lý Thị Thanh Tiền - Lớp: 10A1 - TBm: 8.9;

21. Quách Thị Diễm My - Lớp: 10A2 - TBm: 8.9;

22. Lâm Kim Hía - Lớp: 11A1 - TBm: 8.9;

23. Đỗ Văn Khang - Lớp: 11A2 - TBm: 8.9;

24. Quách Thái Việt Khang - Lớp: 6A8 - TBm: 8.9;

25. Quách Khoa Vinh - Lớp: 7A4 - TBm: 8.9;

26. Hà Huỳnh Anh - Lớp: 8A1 - TBm: 8.9;

27. Phan Đình Duy - Lớp: 9A1 - TBm: 8.9;

28. Lý Thị Kim Hiền - Lớp: 10A1 - TBm: 8.8;

29. Trần Ngọc Minh - Lớp: 11A1 - TBm: 8.8;

30. Trần Tuyết Cương - Lớp: 6A8 - TBm: 8.8;

31. Thạch Thị Thúy Hằng - Lớp: 7A2 - TBm: 8.8;

32. Thạch Thị Chi Na - Lớp: 7A3 - TBm: 8.8;

33. Liêu Ái My - Lớp: 7A6 - TBm: 8.8;

34. Tô Thị Bảo Hân - Lớp: 8A1 - TBm: 8.8;

35. Dương Thị Hồng Gấm - Lớp: 9A1 - TBm: 8.8;

36. Thạch Thị Thanh Diệu - Lớp: 10A1 - TBm: 8.7;

37. Phạm Thị Bé Hiền - Lớp: 10A1 - TBm: 8.7;

38. Lâm Văn Pháp - Lớp: 11A1 - TBm: 8.7;

39. Nguyễn Thị Thu Ngân - Lớp: 11A2 - TBm: 8.7;

40. Hà Nhật Tâm - Lớp: 12A1 - TBm: 8.7;

41. Nguyễn Thị Ánh Ngân - Lớp: 12A2 - TBm: 8.7;

42. Nguyễn Đức Mạnh - Lớp: 6A7 - TBm: 8.7;

43. Lê Thị Mỹ Linh - Lớp: 7A8 - TBm: 8.7;

44. Phạm Vũ Luân - Lớp: 7A8 - TBm: 8.7;

45. Võ Thanh Bình - Lớp: 8A1 - TBm: 8.7;

46. Lý Bảo Trang - Lớp: 8A1 - TBm: 8.7;

47. Diệp Thảo Vy - Lớp: 8A1 - TBm: 8.7;

48. Bùi Xuân Bách - Lớp: 9A1 - TBm: 8.7;

49. Trần Thị Hồng Đào - Lớp: 10A1 - TBm: 8.6;

50. Văn Nguyễn Chúc Như - Lớp: 10A1 - TBm: 8.6;

51. Trần Thị Phấn - Lớp: 12A2 - TBm: 8.6;

52. Dương Đức Huy - Lớp: 6A10 - TBm: 8.6;

53. Trần Thị Bích Mai - Lớp: 6A10 - TBm: 8.6;

54. Trần Ngọc Bảo Trân - Lớp: 6A8 - TBm: 8.6;

55. Trần Minh Châu - Lớp: 7A7 - TBm: 8.6;

56. Trần Phương Linh - Lớp: 8A1 - TBm: 8.6;

57. Nguyễn Kim Loan - Lớp: 8A1 - TBm: 8.6;

58. Trần Đăng Khoa - Lớp: 9A1 - TBm: 8.6;

59. Lâm Thị Yến Nhi - Lớp: 9A1 - TBm: 8.6;

60. Huỳnh Thiện Hùng - Lớp: 11A2 - TBm: 8.5;

61. Chiêm Bảo Hân - Lớp: 12A1 - TBm: 8.5;

62. Nguyễn Thị Thủy Ngân - Lớp: 12A1 - TBm: 8.5;

63. Sơn Thị Xuân Hương - Lớp: 6A4 - TBm: 8.5;

64. Huỳnh Lâm Khả Tú - Lớp: 7A1 - TBm: 8.5;

65. Bùi Thị Khánh Huyền - Lớp: 8A1 - TBm: 8.5;

66. Trần Ngọc Mai - Lớp: 8A1 - TBm: 8.5;

67. Đặng Thị Oanh - Lớp: 8A1 - TBm: 8.5;

68. Nguyễn Thanh Dũng - Lớp: 10A2 - TBm: 8.4;

69. Ung Thị Đào - Lớp: 10A2 - TBm: 8.4;

70. Trần Quỳnh Như - Lớp: 6A10 - TBm: 8.4;

71. Lê Tuyết Ngữ - Lớp: 7A3 - TBm: 8.4;

72. Đặng Hùng Thịnh - Lớp: 7A8 - TBm: 8.4;

73. Đặng Thị Diễm Mi - Lớp: 7A9 - TBm: 8.4;

74. Trần Đức Vinh - Lớp: 9A1 - TBm: 8.4;

75. Tiêu Thị Như Ý - Lớp: 9A1 - TBm: 8.4;

76. Lê Thị Phượng Ngân - Lớp: 9A4 - TBm: 8.4;

77. Đỗ Thị Hồng Bích - Lớp: 10A1 - TBm: 8.3;

78. Lý Thanh Nguyên - Lớp: 6A1 - TBm: 8.3;

79. Sơn Thị Kiều Trâm - Lớp: 6A1 - TBm: 8.3;

80. Dương Thị Mỹ Duyên - Lớp: 6A7 - TBm: 8.3;

81. Lý Ái Huỳnh - Lớp: 11A1 - TBm: 8.2;

82. Văn Thanh Tuyền - Lớp: 11A1 - TBm: 8.2;

83. Châu Văn Phú - Lớp: 11A2 - TBm: 8.2;

84. Nguyễn Thị Kim Ngân - Lớp: 6A7 - TBm: 8.2;

85. Huỳnh Thảo An - Lớp: 7A6 - TBm: 8.2;

86. Dương Thị Ngọc Diệp - Lớp: 7A8 - TBm: 8.2;

87. Dương Thị Mỹ Loan - Lớp: 8A1 - TBm: 8.2;

88. Nguyễn Thị Cẩm Ngân - Lớp: 6A11 - TBm: 8;

89. Nguyễn Thị Hồng Phúc - Lớp: 7A4 - TBm: 8;

HS Đỗ ĐH-CĐ

New Page 1

1. Lâm Thị Ngọc Huyền; Mã ngành: 702 Mã trường: DVT;

2. Thạch Phương; Mã ngành: 501 Mã trường: LPS;

3. Lưu Thị Thi Kiều; Mã ngành: 603 Mã trường: QSX;

4. Lý Sanh; Mã ngành: 603 Mã trường: QSX;

5. Nguyễn Thị Trúc; Mã ngành: 603 Mã trường: QSX;

6. Châu Bùi Bích Ngọc; Mã ngành: 618 Mã trường: QSX;

7. Trần Thị Thịnh; Mã ngành: 201 Mã trường: SGD;

8. Lê Chí Thiện; Mã ngành: 101 Mã trường: TCT;

9. Huỳnh Hoàng Đông; Mã ngành: 115 Mã trường: TCT;

10. Tràn Minh Thuận; Mã ngành: 117 Mã trường: TCT;

11. Nguyễn Văn Điền; Mã ngành: 126 Mã trường: TCT;

12. Nguyễn Văn Quốc; Mã ngành: 126 Mã trường: TCT;

13. Thạch Huỳnh; Mã ngành: 201 Mã trường: TCT;

14. Lê Thị Kim Trinh; Mã ngành: 501 Mã trường: TCT;

15. Triệu Hồng Syn; Mã ngành: 605 Mã trường: TCT;

16. Lâm Lý Thiên Phụng; Mã ngành:  Mã trường: TCT;

17. Nguyễn Chí Huyền; Mã ngành: 415 Mã trường: TCT;

18. Lâm Thanh Hải; Mã ngành: 901 Mã trường: TCT;

19. Trần Cẩm Minh; Mã ngành: 901 Mã trường: TCT;

20. Lý Long Phinh Xom Rit; Mã ngành: 901 Mã trường: TCT;

21. Lê Chí Thiện; Mã ngành: 301 Mã trường: YDS;

22. Đặng Phước Tuấn; Mã ngành:  Mã trường: YQS;

23. Lê Thanh Tâm; Mã ngành:  Mã trường: QHX;

25. Ong Thị Ngọc Diệu; Mã ngành: 03 Mã trường: C59;

26. Lâm Thị Hoàng Dung; Mã ngành: 03 Mã trường: C59;

27. Dương Thị Ngọc Duyên; Mã ngành: 03 Mã trường: C59;

28. Danh Hoàng Khải; Mã ngành: 03 Mã trường: C59;

29. Sơn Dương Mến; Mã ngành: 03 Mã trường: C59;

30. Nguyễn Thị Diệu; Mã ngành: 03 Mã trường: C59;

31. Trần Thị Phương Dung; Mã ngành: 03 Mã trường: C59;

32. Lê Yến Ngọc; Mã ngành: 03 Mã trường: C59;

33. Đào Thị Mô Đel; Mã ngành: 05 Mã trường: C59;

34. Trần Thị Thúy Phượng; Mã ngành: 05 Mã trường: C59;

35. Lâm Thanh Hải; Mã ngành: 06 Mã trường: C59;

36. Sơn Thị Đa Ni; Mã ngành: 06 Mã trường: C59;

37. Bùi Danh Thạo; Mã ngành: 09 Mã trường: CBV;

38. Dương Thị Thùy Dung; Mã ngành: 01 Mã trường: CST;

39. Huỳnh Văn Hữu; Mã ngành: 01 Mã trường: CST;

40. Trần Thị Mỹ Kiều; Mã ngành: 01 Mã trường: CST;

41. Trương Thị Mỹ Hồng; Mã ngành: 02 Mã trường: CST;

42. Huỳnh Thị Thiên Hương; Mã ngành: 02 Mã trường: CST;

43. Đặng Thị Cẩm Hường; Mã ngành: 02 Mã trường: CST;

44. Nguyễn Văn Linh; Mã ngành: 02 Mã trường: CST;

45. Dương Văn Quấn; Mã ngành: 02 Mã trường: CST;

46. Quách Thái Việt An; Mã ngành: 04 Mã trường: CST;

47. Nguyễn Văn Điền; Mã ngành: 04 Mã trường: CST;

48. Nguyễn Văn Quốc; Mã ngành: 04 Mã trường: CST;

49. Lâm Thị Yến; Mã ngành: 05 Mã trường: CST;

50. Lý Yến Nhi; Mã ngành: 02 Mã trường: CST;

51. Nguyễn Minh Tiến; Mã ngành: 02 Mã trường: CST;

52. Tô Thị Kim Cương; Mã ngành: 05 Mã trường: CST;

53. Ngô Thị Thảo; Mã ngành:  Mã trường: CST;

54. Huỳnh Thanh Vũ; Mã ngành: 01 Mã trường: CXS;

55. Nguyễn Thanh Nhân; Mã ngành: 102 Mã trường: DCT;

56. Hà Thế Toàn; Mã ngành: 401 Mã trường: HUI;

57. Lâm Thị Hoàng Dung; Mã ngành:  Mã trường: TCT;

58. Diệp Lâm Anh Thư; Mã ngành:  Mã trường: TCT;

59. Trần Tuấn Bằng; Mã ngành:  Mã trường: YCT;

 

Xem kết quả

Thi đại học - cao đẳng 2011
Thi Tốt nghiệp THPT năm 2011
Kết quả học tập 2011-2012

D.Sách thành viên

640 Thành viên

Thành viên đăng ký trong tuần:

Thành viên Online

0 Thành viên

Thống kê hộp thư

  Tổng số ý kiến: 209
  Tổng số hồi đáp: 209

 

Thống kê câu hỏi

TS câu hỏi: 64

Chia ra

Tự nhiên: 12    

    Trả lời: 4

Xã hội: 52    

    Trả lời:19

Danh sách Học sinh trường THPT Văn Ngọc Chính
đỗ vào các trường ĐH-CĐ năm 20
11

TT Họ và tên Mã ngành Mã trường
1 Lâm Thị Ngọc Huyền 702 DVT
2 Thạch Phương 501 LPS
3 Lưu Thị Thi Kiều 603 QSX
4 Lý Sanh 603 QSX
5 Nguyễn Thị Trúc 603 QSX
6 Châu Bùi Bích Ngọc 618 QSX
7 Trần Thị Thịnh 201 SGD
8 Lê Chí Thiện 101 TCT
9 Huỳnh Hoàng Đông 115 TCT
10 Tràn Minh Thuận 117 TCT
11 Nguyễn Văn Điền 126 TCT
12 Nguyễn Văn Quốc 126 TCT
13 Thạch Huỳnh 201 TCT
14 Lê Thị Kim Trinh 501 TCT
15 Triệu Hồng Syn 605 TCT
16 Lâm Lý Thiên Phụng   TCT
17 Nguyễn Chí Huyền 415 TCT
18 Lâm Thanh Hải 901 TCT
19 Trần Cẩm Minh 901 TCT
20 Lý Long Phinh Xom Rit 901 TCT
21 Lê Chí Thiện 301 YDS
22 Ong Thị Ngọc Diệu 03 C59
23 Lâm Thị Hoàng Dung 03 C59
24 Dương Thị Ngọc Duyên 03 C59
25 Danh Hoàng Khải 03 C59
26 Sơn Dương Mến 03 C59
27 Nguyễn Thị Diệu 03 C59
28 Trần Thị Phương Dung 03 C59
29 Lê Yến Ngọc 03 C59
30 Đào Thị Mô Đel 05 C59
31 Trần Thị Thúy Phượng 05 C59
32 Lâm Thanh Hải 06 C59
33 Sơn Thị Đa Ni 06 C59
34 Bùi Danh Thạo 09 CBV
35 Dương Thị Thùy Dung 01 CST
36 Huỳnh Văn Hữu 01 CST
37 Trần Thị Mỹ Kiều 01 CST
38 Trương Thị Mỹ Hồng 02 CST
39 Huỳnh Thị Thiên Hương 02 CST
40 Đặng Thị Cẩm Hường 02 CST
41 Nguyễn Văn Linh 02 CST
42 Dương Văn Quấn 02 CST
43 Quách Thái Việt An 04 CST
44 Nguyễn Văn Điền 04 CST
45 Nguyễn Văn Quốc 04 CST
46 Lâm Thị Yến 05 CST
47 Lý Yến Nhi 02 CST
48 Nguyễn Minh Tiến 02 CST
49 Tô Thị Kim Cương 05 CST
50 Ngô Thị Thảo   CST
51 Huỳnh Thanh Vũ 01 CXS
52 Nguyễn Thanh Nhân 102 DCT
53 Hà Thế Toàn 401 HUI
54 Lâm Thị Hoàng Dung   TCT
55 Diệp Lâm Anh Thư   TCT
56 Trần Tuấn Bằng   YCT

 

 

 

Trang chủ | Giới thiệu | Hình | Tài nguyên | Tin tức | Nội san-Văn nghệ

Phát thanh học đường | Một số Website | Hộp thư góp ý

 


Bản quyền thuộc Trường THPT  Văn Ngọc Chính - Năm 2007